飞散

飞散
fēisàn
phi tán

bay tan; tản mát; (của khói) tan biến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay tan; tản mát; (của khói) tan biến

    • Khói đã tan đi.

  2. động từ

    bay tản mát; bay tứ phía

    • Những con chim bay tán loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.