- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay tan; tản mát; (của khói) tan biến
bay tan; tản mát; (của khói) tan biến
Khói đã tan đi.
bay tản mát; bay tứ phía
Những con chim bay tán loạn.
bay tan; tản mát; (của khói) tan biến
bay tan; tản mát; (của khói) tan biến
Khói đã tan đi.
bay tản mát; bay tứ phía
Những con chim bay tán loạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.