飞征

飞征
fēizhēng
phi chinh

(văn) chim và thú; cầm thú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) chim và thú; cầm thú

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.