面谕

面谕
miàn
diện dụ

chỉ thị trực tiếp; dặn dò mặt đối mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ thị trực tiếp; dặn dò mặt đối mặt

    • Anh ấy đích thân dặn tôi đừng nói cho bất cứ ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.