面谀

面谀
miàn
diện du

nịnh mặt; khen bóc trực tiếp vào mặt người ta

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh mặt; khen bóc trực tiếp vào mặt người ta

    • Anh ấy thích nịnh bợ người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.