面议

面议
miàn
diện nghị

thương lượng trực tiếp; giá cả thỏa thuận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương lượng trực tiếp; giá cả thỏa thuận

    • Giá cả thương lượng trực tiếp.

  2. động từ

    thương lượng trực tiếp; thỏa thuận trực tiếp (khi gặp mặt)

    • Chúng ta hãy thương lượng giá cả trực tiếp đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.