- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
thương lượng trực tiếp; giá cả thỏa thuận
thương lượng trực tiếp; giá cả thỏa thuận
Giá cả thương lượng trực tiếp.
thương lượng trực tiếp; thỏa thuận trực tiếp (khi gặp mặt)
Chúng ta hãy thương lượng giá cả trực tiếp đi.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
thương lượng trực tiếp; giá cả thỏa thuận
thương lượng trực tiếp; giá cả thỏa thuận
Giá cả thương lượng trực tiếp.
thương lượng trực tiếp; thỏa thuận trực tiếp (khi gặp mặt)
Chúng ta hãy thương lượng giá cả trực tiếp đi.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.