面皮

面皮
miàn
diện bì

vỏ bánh bao (há cảo); mặt mày; sĩ diện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vỏ bánh bao (há cảo); mặt mày; sĩ diện

    • Vỏ bánh này rất mỏng.

  2. danh từ

    mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)

    • Mặt cô ấy rất mỏng.

  3. danh từ

    da mặt ngoài (bọc túi xách v.v.); thể diện; mặt mũi

    • Lớp da của chiếc túi này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.