面友

面友
miànyǒu
diện hữu

bạn bè ngoài mặt; người quen xã giao (chỉ thân thiện bề ngoài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. bạn bè ngoài mặt; người quen xã giao (chỉ thân thiện bề ngoài)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.