面儿

面儿
miànr
diện nhi

đậy; nắp; che phủ; vượt trội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đậy; nắp; che phủ; vượt trội

    • Bề mặt này rất nhẵn.

  2. danh từ

    bề mặt; bề ngoài; bề mặt (của vật thể)

    • Mặt ngoài của bộ quần áo này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.