长矛

长矛
chángmáo
trường mâu

giáo dài; thương dài

2 nghĩa#22459Lượng từ 把 / 柄
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dài; thương dài

    • Anh ấy cầm một cây trường mâu trong tay.

  2. danh từ

    giáo dài; thương dài; súng trường (hỏa khí)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.