Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
矛头
矛头
mâu đầu
mũi giáo; mũi nhọn (chĩa vào ai/cái gì)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#39961
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi giáo; mũi nhọn (chĩa vào ai/cái gì)
- 。
Anh ấy chĩa mũi dùi vào tôi.
- 貳名danh từ
gai ngược; ba-via (trên da ngón tay); ngạnh câu
- 參名danh từ
trời quang đãng; trong sáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ矛头
Phồn thể矛頭
mâu đầu
mũi giáo; mũi nhọn (chĩa vào ai/cái gì)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#39961
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi giáo; mũi nhọn (chĩa vào ai/cái gì)
- 。
Anh ấy chĩa mũi dùi vào tôi.
- 貳名danh từ
gai ngược; ba-via (trên da ngón tay); ngạnh câu
- 參名danh từ
trời quang đãng; trong sáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.