牙行

牙行
háng
nha hàng

người môi giới; cò mồi (thời xưa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người môi giới; cò mồi (thời xưa)

    • Người môi giới rất phổ biến vào thời xưa.

  2. danh từ

    người môi giới; thương nhân trung gian

    • Anh ấy là một người môi giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nha(răng nanh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.