牙套

牙套
tào
nha sáo

niềng răng; hàm nhựa chỉnh răng

2 nghĩa#43963
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    niềng răng; hàm nhựa chỉnh răng

    • Cô ấy đang niềng răng.

  2. danh từ

    chụp răng; mão răng (nha khoa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nha(răng nanh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.