Tới nội dung chính

要

HSK 1

yếu

  • Trợ động từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ要Động từ(Tân ngữ)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

要 dùng để diễn tả mong muốn (muốn), dự định trong tương lai (sẽ), hoặc sự cần thiết (phải).

Giải thích (解释 jiěshì)

Trợ động từ 要 (yào) có ba nghĩa chính rất thông dụng:

  1. Muốn làm gì đó: Tương tự 想 (xiǎng), nhưng 要 thể hiện một quyết định chắc chắn hơn. Ví dụ khi gọi món, bạn sẽ nói 我要一杯咖啡.
  2. Sẽ làm gì đó: Diễn tả một kế hoạch hoặc dự định trong tương lai gần. Ví dụ: 我明天要去河内 (Ngày mai tôi sẽ đi Hà Nội).
  3. Phải làm gì đó: Thể hiện sự cần thiết hoặc một lời khuyên mạnh. Ví dụ: 你要多喝水 (Bạn phải uống nhiều nước).

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 我要一杯茶。
    Wǒ yào yì bēi chá.

    Tôi muốn một tách trà.

  2. 他要去中国。
    繁: 他要去中國。Tā yào qù Zhōngguó.

    Anh ấy sẽ đi Trung Quốc.

  3. 你要吃米饭吗?
    繁: 你要吃米飯嗎?Nǐ yào chī mǐfàn ma?

    Bạn có muốn ăn cơm không?

  4. 我们下午要开会。
    繁: 我們下午要開會。Wǒmen xiàwǔ yào kāihuì.

    Chiều nay chúng tôi sẽ họp.

  5. 你要早点休息。
    繁: 你要早點休息。Nǐ yào zǎodiǎn xiūxi.

    Bạn phải nghỉ ngơi sớm một chút.

Dữ liệu