鼎力

鼎力
dǐng
đỉnh lực

sự giúp đỡ tận tình (của bạn/ngài); (kính) đại lực hỗ trợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự giúp đỡ tận tình (của bạn/ngài); (kính) đại lực hỗ trợ

    • Cảm ơn sự hỗ trợ nhiệt tình của bạn.

  2. sự giúp đỡ to lớn; hết sức giúp đỡ (kính ngữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.