飞鸟

飞鸟
fēiniǎo
phi điểu

chim; chim nhỏ

1 nghĩa#17925
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim; chim nhỏ

    • Chim bay lượn trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.