飞身

飞身
fēishēn
phi thân

phi thân; lao người (nhanh như bay)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phi thân; lao người (nhanh như bay)

    • Anh ấy nhanh chóng nhảy qua chướng ngại vật.

  2. động từ

    vươn lên (vượt lên dẫn đầu); nhảy vọt lên (vị trí cao hơn)

    • Anh ấy phi thân qua chướng ngại vật.

  3. động từ

    phi thân; lao người (vào)

    • Anh ấy bay người về phía quả bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.