飞手

飞手
fēishǒu
phi thủ

phi công điều khiển máy bay không người lái; người lái drone

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi công điều khiển máy bay không người lái; người lái drone

    • Anh ấy là một phi công máy bay không người lái chuyên nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.