飞刀

飞刀
fēidāo
phi đao

phi đao; dao ném

3 nghĩa#35228
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phi đao; dao ném

    • Anh ấy dùng phi đao tấn công kẻ thù.

  2. danh từ

    dao bay; phi đao; dao phay mặt (dụng cụ cắt gọt)

    • Anh ấy dùng dao bay để cắt gỗ.

  3. danh từ

    dao ném; (khẩu) bác sĩ mổ chui tại bệnh viện khác ngoài giờ làm việc

    • Anh ấy là một bác sĩ “phi đao”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.