xié
hài
bộ thược · 26 nét

hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh

  2. động từ

    hòa hợp; phù hợp

  3. động từ

    đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.