汉语
Tới nội dung chính
/
vi
en
Aa
龡
龡
🔊
chuì
xuý
⿕
bộ thược · 21 nét
thổi (sáo)
2 nghĩa
Nghĩa
2
Liên quan
NGHĨA
2 nghĩa
NGHĨA
壹
动
động từ
thổi (sáo)
貳
动
động từ
thổi (dạng cổ)
龡
chuì
xuý
BỘ THỦ
⿕
21 nét
Mở mục từ của chữ này
龡
🔊
chuì
xuý
⿕
bộ thược · sáo
thổi (sáo)
2 nghĩa
21 nét
Nghĩa
2
Liên quan
NGHĨA
2 nghĩa
NGHĨA
壹
动
động từ
thổi (sáo)
貳
动
động từ
thổi (dạng cổ)
龡
chuì
xuý
BỘ THỦ
⿕
21 nét
Mở mục từ của chữ này
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
龠
🔊
yuè
đơn vị thể tích cổ (bằng nửa hợp, tương đương 50ml)
龢
🔊
hé
dùng trong tên người và họ
龤
🔊
xié
hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh
䶳
🔊
䶴
🔊
䶵
🔊
龣
🔊
𬱳
🔊
𪛊
🔊
𪛋
🔊
𪛌
🔊
𪛍
🔊
Báo lỗi trang
·
Dữ liệu
OtterDict
Tra cứu
Từ điển
Bộ thủ
Ngữ pháp
Hán-Việt
Quét Ảnh
Viết tay
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Pinyin
Học
Ôn tập
Sổ tay
Thi thử
Luyện Nói
861 bài, sáu cấp.
Bài đầu không cần tài khoản.
Từ điển
Quét Ảnh
Ôn tập
Sổ tay