Quay lại1 / 16

Số Đếm và Ngày Tháng Tiếng Trung – Bạn Biết Chưa?

  1. Các Con Số Cơ Bản (0-10)

    běn shù (0-10)

    基本数字(0-10)

  2. Trong tiếng Trung, việc đếm từ 0 đến 10 là nền tảng quan trọng: 0 = 零 (líng) 1 = 一 (yī) 2 = 二 (èr) 3 = 三 (sān) 4 = 四 (sì) 5 = 五 (wǔ) 6 = 六 (liù) 7 = 七 (qī) 8 = 八 (bā) 9 = 九 (jiǔ) 10 = 十 (shí)

    zài zhōng wén lǐ, cóng 0 shù dào 10 shì hěn zhòng yào de chǔ:

    在中文里,从0数到10是很重要的基础:

  3. Số Từ 11 Trở Lên

    11 shàng de shù

    11以上的数字

  4. Sau 10, tiếng Trung rất logic.

    10 hòu, zhōng wén de luó xìng hěn qiáng。

    10以后,中文的逻辑性很强。

  5. Bạn chỉ cần kết hợp con số: 11 = 十一 (shíyī) - mười một 20 = 二十 (èrshí) - hai mươi 25 = 二十五 (èrshíwǔ) - hai mươi lăm 100 = 一百 (yībǎi)

    zhǐ yào zhè xiē shù jiù xíng:

    你只需要组合这些数字就行:

  6. Ngày Tháng Trong Tiếng Trung

    zhōng wén de yuè fèn

    中文里的日期和月份

  7. Các ngày trong tuần: 星期一 (xīngqī yī) - thứ hai 星期二 (xīngqī èr) - thứ ba 星期日 (xīngqī rì) - chủ nhật

    zhōu de tiān:

    一周的几天:

  8. Cách nói ngày tháng: Tiếng Trung dùng công thức: 年 (năm) - 月 (tháng) - 日 (ngày)

    zhōng wén shuō de fāng shì:

    中文说日期的方式:

  9. Ví dụ: 2024年5月15日 (liǎng qiān èrshísì nián wǔ yuè shíwǔ hào) = 15 tháng 5 năm 2024

    rú: 2024 nián 5 yuè 15 (èr líng èr nián yuè shí hào) = 2024 nián 5 yuè 15

    例如:2024年5月15日(二零二四年五月十五号)= 2024年5月15日

  10. Hữu ích khi hỏi: 今天是几月几日?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?) - Hôm nay là mấy tháng mấy?

    wèn shí hěn yǒu yòng:

    问日期时很有用:

  11. 你的生日是什么时候?(Nǐ de shēngrì shì shénme shíhou?) - Ngày sinh nhật của bạn là khi nào?

    de shēngrì shì shénme shíhou?

    你的生日是什么时候?

  12. Mẹo Nhỏ

    xiǎo tiēshì

    小贴士

  13. Nhớ rằng tiếng Trung không phân biệt "lẻ" hay "chẵn" như tiếng Việt.

    Jìzhù zhōngwén búxiàng yuènányu̍ nàyàng qūfēn jīshù huò ǒushù。

    记住中文不像越南语那样区分奇数或偶数。

  14. Số 2 là 二 (èr) hay 两 (liǎng) tùy theo ngữ cảnh.

    Shùzì 2 shì èr háishi liǎng qǔjuéyú shàngxiàwén。

    数字2是二(èr)还是两(liǎng)取决于上下文。

  15. Khi đếm chung chung, dùng 二 (èr); khi nói về số lượng, dùng 两 (liǎng).

    Yībān jìshù shí yòng èr;shuō shùliàng shí yòng liǎng。

    一般计数时用二(èr);说数量时用两(liǎng)。

  16. Luyện tập hàng ngày và bạn sẽ thành thạo rất nhanh!

    Měitiān liànxí,nǐ huì hěnkuài zhǎngwò!

    每天练习,你会很快掌握!