Quay lại1 / 20

Hán-Việt Kinh Doanh: Từ Vựng Thương Mại Quan Trọng

  1. Giới Thiệu Hán-Việt Trong Kinh Doanh

    jiè shào shāng zhōng de hàn yuè huì

    介绍商务中的汉越词汇

  2. Tiếng Trung Quốc có rất nhiều từ vựng liên quan đến kinh doanh mà bạn cần biết.

    hàn zhōng yǒu hěn duō shāng yǒu guān de huì yào liǎo jiě。

    汉语中有很多与商业有关的词汇需要你了解。

  3. Những từ này thường đến từ Hán-Việt (汉越 - Hàn Việt), tức là từ Hán Tự được sử dụng trong tiếng Việt.

    zhè xiē tōng cháng lái hàn yuè cí(hàn yuè - hàn yuè),jí hàn zài yuè nán zhōng de yìng yòng。

    这些词通常来自汉越词(汉越 - 汉越),即汉字在越南语中的应用。

  4. Hiểu rõ chúng sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn trong môi trường công việc.

    shēn jiě zhè xiē huì jiāng bāng zhù zài gōng zuò huán jìng zhōng gèng hǎo de jiāo liú。

    深入理解这些词汇将帮助你在工作环境中更好地交流。

  5. Các Từ Vựng Cơ Bản

    běn huì

    基本词汇

  6. 生意 (shēngyì) - Kinh doanh, buôn bán Ví dụ: 我做生意很久了 (Wǒ zuò shēngyì hěn jiǔ le) - Tôi buôn bán đã lâu rồi

    shēng yì(shēngyì)— shāng yè、mào yì。lì rú:wǒ zuò shēngyì hěn jiǔ le (Wǒ zuò shēngyì hěn jiǔ le) cóng shāng hěn jiǔ le。

    生意(shēngyì)— 商业、贸易。例如:我做生意很久了 (Wǒ zuò shēngyì hěn jiǔ le) — 我从商很久了。

  7. 买卖 (mǎimài) - Mua bán, giao dịch Ví dụ: 这是个好买卖 (Zhè shì ge hǎo mǎimài) - Đây là một thương vụ tốt

    mǎi mài(mǎimài)— shāng jiāo yì、shēng yì。lì rú:zhè shì ge hǎo mǎimài (Zhè shì ge hǎo mǎimài) zhè shì ge hǎo shēng yì。

    买卖(mǎimài)— 商业交易、生意。例如:这是个好买卖 (Zhè shì ge hǎo mǎimài) — 这是个好生意。

  8. 商人 (shāngrén) - Thương nhân, doanh nhân Ví dụ: 他是一个商人 (Tā shì yī ge shāngrén) - Anh ấy là một doanh nhân

    shāng rén(shāngrén)— shāng jiā、shēng yi rén。lì rú:tā shì ge shāngrén (Tā shì ge shāngrén) shì ge shāngrén。

    商人(shāngrén)— 商家、生意人。例如:他是一个商人 (Tā shì yī ge shāngrén) — 他是一个商人。

  9. 价格 (jiàgé) - Giá cả Ví dụ: 价格很便宜 (Jiàgé hěn piányì) - Giá rất rẻ

    jià gé(jiàgé)— jià qian、chéng běn。lì rú:jiàgé hěn piányì (Jiàgé hěn piányì) jiàgé hěn piányì。

    价格(jiàgé)— 价钱、成本。例如:价格很便宜 (Jiàgé hěn piányì) — 价格很便宜。

  10. 合同 (hétonɡ) - Hợp đồng Ví dụ: 请签合同 (Qǐng qiān hétonɡ) - Vui lòng ký hợp đồng

    tong(hétonɡ)— yuē、xié yì。lì rú:qǐng qiān hétonɡ (Qǐng qiān hétonɡ) qǐng qiān shǔ tong。

    合同(hétonɡ)— 契约、协议。例如:请签合同 (Qǐng qiān hétonɡ) — 请签署合同。

  11. Các Từ Nâng Cao

    gāo huì

    高级词汇

  12. 利润 (lìrùn) - Lợi nhuận Ví dụ: 今年的利润很高 (Jīnnián de lìrùn hěn gāo) - Lợi nhuận năm nay rất cao

    rùn(lìrùn)- rùn

    利润(lìrùn)- 利润

  13. 客户 (kèhù) - Khách hàng Ví dụ: 我们有很多客户 (Wǒmen yǒu hěn duō kèhù) - Chúng tôi có rất nhiều khách hàng

    zǐ:jīn nián de rùn hěn gāo - jīn nián de rùn hěn gāo

    例子:今年的利润很高 - 今年的利润很高

  14. 成本 (chéngběn) - Chi phí, giá thành Ví dụ: 成本太高了 (Chéngběn tài gāo le) - Chi phí quá cao

    hù(kèhù)-

    客户(kèhù)- 客户

  15. Lời Khuyên Học Tập

    zǐ:wǒ men yǒu hěn duō - men yǒu hěn duō

    例子:我们有很多客户 - 我们有很多客户

  16. Để nhớ những từ này, hãy thực hành trong các tình huống thực tế.

    chéng běn(chéngběn)- chéng běn、fèi yòng

    成本(chéngběn)- 成本、费用

  17. Nếu bạn làm việc trong kinh doanh, cố gắng sử dụng chúng mỗi ngày.

    zǐ:chéng běn tài gāo le - chéng běn tài gāo le

    例子:成本太高了 - 成本太高了

  18. Bạn cũng có thể xem các video về kinh doanh bằng tiếng Trung để làm quen với cách sử dụng tự nhiên.

    xué jiàn

    学习建议

  19. Hãy bắt đầu với những từ cơ bản và dần dần học thêm.

    wéi le zhù zhè xiē huì,qǐng zài xiàn shí qíng kuàng zhōng liàn xí。

    为了记住这些词汇,请在现实情况中练习。

  20. Sự kiên trì sẽ giúp bạn thành thạo những từ vựng này!

    guǒ zài shāng lǐng gōng zuò,jìn liàng měi tiān shǐ yòng men。

    如果你在商业领域工作,尽量每天使用它们。